ăn thừa

  1. đgt. ăn thức ăn người khác bỏ lại: Thơm thảo lão ăn thừa (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ăn thừa
Bà lão ăn thừa thức ăn từ một bữa tiệc.